dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Words Containing "n^"
Nói biếng không bằng đánh đòn
Nói bóng nói gió
Nói bông nói đùa, nửa thật nửa cợt
Nói bỡn mà chơi, nói cợt mà chơi, áo ai người mặc có mùi gì đâu
Nói bổ nói đâm, chém tre không kiêng đầu mặt
Nói cạnh nói khoé
Nói chín thì làm nên mười, nói mười làm chín kẻ cười người chê
Nói chín thì phải làm mười, nói mười làm chín kẻ cười người chê
Nói chi thì nói, chén đọi úp khu siễng
Nói choang choang như lệnh vỡ.
Nói chơi chẳng biết, nói thiệt chẳng hay
Nói cho ngon miếng xôi, trôi miếng thịt
Nói cho phải cũng không bằng dưa cải chấm nước mắm, nói cho lắm cũng không bằng nước mắm chấm dưa cải
Nói cho qua tang lễ
Nói cho tiêu hột cơm
Nói chua như mẻ
Nói chưa sạch, mách chưa thông
Nói chưa sạch, vạch chưa thông
Nói chuyện người say như vay không giả
Nói chuyện voi đẻ trứng
Nồi cơm không ghế mất một hạt, bờ ruộng không phạt mất một bó
Nồi cơm không rế mất một hạt, bờ ruộng không phạt mất một bó
Nói công dã tràng là nói làm việc vô ích
Nói con kiến trong lỗ bò ra. III
Nói con rắn trong lỗ bò ra
Nổi cơn tam bành
Nói có sách, mách có chứng
Nói dai nhách như chó nhá giẻ rách
Nói dai nhách như chó nhai giẻ rách
Nói dai như chó nhai giẻ rách
Nói dai như thừng
Nói dại đổ xuống sông xuống bể
Nói dai phai rượu
Nói dấm dẳng như váy ba bức
Nói dấm dẫn như váy ba bức
Nồi da nấu thịt
Nói dốc như dốc Bà Nà
Nói dối chối không kịp
Nói dối như Cuội
Nói dối như vua
Nói dối phải có sách
Nói dối thêm chanh, nói hành thêm tỏi
Nói dối thò chuôi
Nói dối Thổ Khối đến nhà
Nói dối thò đuôi
Nói dở như cám hấp
Nói đến đầu gối phải nghe
Nói gần nói xa, chẳng qua nói thật
Nói gần nói xa, chẳng qua nói thực
Nối giáo cho giặc
Nói gió nhưng chạnh lòng mây
Nói hay hơn hay nói
Nói hay không tày hay làm
Nói hay không tày làm tốt
Nói hung nói hăng không bằng nói lẽ
Nói hươu nói vượn
Nói đi cũng phải, nói lại cũng dễ nghe
Nói ít suýt ra nhiều
Nói ít xít ra to
Nói khoác gặp dịp
Nói khoác gặp thì
Nói khoác gặp thời
Nói khoác một tấc đến trời
Nói khoác thành thần, mật chuột, lông lươn, xương sườn sứa
Nói khoác trên trời dưới đất nghe
Nói khoác được mùa
Nối khố cho hiền tài, ném oai cho gươm sắc
Nói khó cho qua buổi chợ
Nói khó cho qua phiên chợ
Nói không cho miệng ăn da non
Nói không cho miệng làm da non
Nói không mất, thuế
Nói không nói có
Nói làm sao bào hao làm vậy
Nói lắm thành người điên
Nói lành sành ra dữ
Nói lành sanh ra dữ
Nói lành thành ra dữ
Nói lành vành ra dữ, việc bé xé ra to
Nói láo không sách, chạch bạch mỏ ra
Nói láo như cháu ông Ó
Nói lên mắc mũi, nói xuống mắc miệng
Nói lời thì giữ lấy lời, đừng như cơn bướm đậu rồi lại bay
Nói lời thì nhớ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bay
Nói lúng búng như húp cháo nóng
Nói lủng bủng như húp cháo nóng
Nói mất mặn mất nhạt
Nổi máu tam bành
Nồi méo úp vung méo
Nồi méo úp vung méo, nồi tròn úp vung tròn
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...